ong óng

ong óng

Thầy giáo nói giọng ong óng trong lớp học.

Định nghĩa

Tính từ: "ong óng" mô tả trạng thái ánh sáng phản chiếu lấp lánh, bóng bẩy, thường dùng để chỉ bề mặt vật thể độ trơn láng, bắt sáng tạo hiệu ứng lung linh, nhấp nháy dưới ánh sáng.

dụ sử dụng
  • (Mái tóc đen bóng mượt, phản chiếu ánh sáng lấp lánh.)
  • ( cây ướt, ánh sáng phản chiếu tạo hiệu ứng lấp lánh.)
  • (Chiếc nhẫn sáng bóng, lấp lánh liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ong óng" kết hợp với "lấp lánh": nhấn mạnh hiệu ứng ánh sáng rực rỡ, chói chang hơn.
    • Dòng suối chảy qua những viên đá ong óng lấp lánh. (Dòng suối phản chiếu ánh sáng lấp lánh từ đá.)
  • "ong óng" dùng trong văn chương: tạo hình ảnh thiên nhiên tươi đẹp, sống động.
    • Những cánh đồng lúa chín vàng ong óng dưới bầu trời mùa thu. (Cánh đồng lúa chín màu vàng bóng, phản chiếu ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Óng (tính từ): bóng, lấp lánh gốc từ của "ong óng", nhưng "ong óng" mạnh hơn về mức độ sự liên tục.
    • Tấm gương này óng ánh. (Tấm gương phản chiếu ánh sáng lấp lánh.)
  • Óng ả (tính từ): mềm mại, mượt , thường dùng cho tóc hoặc vảigần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự uyển chuyển hơn ánh sáng.
    • Mái tóc óng ả của gái. (Mái tóc mềm mại, bóng mượt.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lánh: lóe sáng từng đợt, không đềuđồng nghĩa hoàn toàn với "ong óng" về hiệu ứng ánh sáng.
  • Bóng bẩy: độ trơn láng, phản chiếu tốtnhấn mạnh bề mặt vật hơn hiệu ứng ánh sáng.
  • Lung linh: ánh sáng biến đổi, nhấp nháythường dùng cho cảnh vật huyền ảo.
Thành ngữ liên quan
  • Ong óng như gương: so sánh độ bóng của bề mặt với gương soi.
    • Mặt hồ yên tĩnh ong óng như gương. (Mặt hồ phẳng lặng, phản chiếu ánh sáng lấp lánh như gương.)